Chào mừng quý vị đến với website của NGUYỄN TRƯỜNG TRUNG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI TOÁN LỚP 4 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Trung
Ngày gửi: 11h:04' 07-02-2012
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Trung
Ngày gửi: 11h:04' 07-02-2012
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH EAWY ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Họ và tên: .............................................. MÔN : TOÁN – LỚP 4
Lớp : ..................... Thời gian …. phút.
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
A. 305 B. 350 C. 35
Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
A. 20 B.25 C. 30
Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354
Câu 6: Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông .
B. Lớn hơn góc vuông .
C. Bằng góc vuông .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh ……..
A B
b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh……..
M N
D C
PHÒNG GD&ĐT EAHLEO
TRƯỜNG TH EAWY
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Lớp 4 - Năm học: 2011 – 2012
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
A. 305 B. 350 C. 35
Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
A. 20 B.25 C. 30
Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354
Câu 6: Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông.
B. Lớn hơn góc vuông.
C. Bằng góc vuông.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42
Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh …….
A B
b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh…….
M N
D C
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1 – ý C
Câu 2 – ý B
Câu 3 – ý A
Câu 4 – ý B
Câu 5 - ý C
Câu 6 – ý A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1
Họ và tên: .............................................. MÔN : TOÁN – LỚP 4
Lớp : ..................... Thời gian …. phút.
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
A. 305 B. 350 C. 35
Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
A. 20 B.25 C. 30
Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354
Câu 6: Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông .
B. Lớn hơn góc vuông .
C. Bằng góc vuông .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh ……..
A B
b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh……..
M N
D C
PHÒNG GD&ĐT EAHLEO
TRƯỜNG TH EAWY
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Lớp 4 - Năm học: 2011 – 2012
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
A. 305 B. 350 C. 35
Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
A. 20 B.25 C. 30
Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354
Câu 6: Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông.
B. Lớn hơn góc vuông.
C. Bằng góc vuông.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42
Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh …….
A B
b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh…….
M N
D C
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1 – ý C
Câu 2 – ý B
Câu 3 – ý A
Câu 4 – ý B
Câu 5 - ý C
Câu 6 – ý A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1
 






Các ý kiến mới nhất