Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0162.jpg DSC_0157.jpg 1378387855638.jpg IMG_2465.jpg IMG_2434.jpg IMG_2451.jpg IMG_2457.jpg IMG_2458.jpg IMG_24351.jpg IMG_24401.jpg IMG_2462.jpg IMG_2527.jpg IMG_09631.jpg IMG_0984.jpg IMG_0976.jpg IMG_0974.jpg IMG_0972.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của NGUYỄN TRƯỜNG TRUNG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI TOÁN LỚP 4 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Trung
    Ngày gửi: 11h:04' 07-02-2012
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 109
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH EAWY ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012
    Họ và tên: .............................................. MÔN : TOÁN – LỚP 4
    Lớp : ..................... Thời gian …. phút.


    Điểm
    Lời phê của thầy (cô) giáo
    
    


    

    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    *Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
    A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
    Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
    A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
    Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
    A. 305 B. 350 C. 35
    Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
    A. 20 B.25 C. 30
    Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
    A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354

    Câu 6: Góc nhọn là góc :
    A. Bé hơn góc vuông .
    B. Lớn hơn góc vuông .
    C. Bằng góc vuông .

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính :

    a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………


    Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?













    Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
    a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh ……..
    A B
    b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh……..
    M N

    D C


    PHÒNG GD&ĐT EAHLEO
    TRƯỜNG TH EAWY

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN
    Lớp 4 - Năm học: 2011 – 2012

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

    * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số “Một trăm linh năm nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
    A. 150 346 B. 105 364 C. 105 346
    Câu 2: Kết quả của phép cộng 572 863 + 281 092 là :
    A. 852 955 B. 853 955 C. 863 055
    Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 3m2 5 dm2 = ……… dm2 là :
    A. 305 B. 350 C. 35
    Câu 4: Trung bình cộng của các số : 20 ; 25 ; 30 là :
    A. 20 B.25 C. 30
    Câu 5: Trong các số: 12 345 ; 12 354 ; 12 453 ; số chia hết cho 2 là:
    A. 12 345 B. 12 453 C. 12 354

    Câu 6: Góc nhọn là góc :
    A. Bé hơn góc vuông.
    B. Lớn hơn góc vuông.
    C. Bằng góc vuông.

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính :

    a. 18346 + 60592 b. 35469 – 15432 c. 1246 25 d. 5124 : 42

    Bài 2: Một Trường Tiểu học có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 42 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

    Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh MN như hình bên.hãy cho biết :
    a/ Cạnh MN song song với cạnh …….. và cạnh …….
    A B
    b/ Cạnh MN vuông góc với cạnh …….. và cạnh…….
    M N

    D C

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    * Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
    Câu 1 – ý C
    Câu 2 – ý B
    Câu 3 – ý A
    Câu 4 – ý B
    Câu 5 - ý C
    Câu 6 – ý A

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1
     
    Gửi ý kiến